koks
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]Tính từ
kóks gđ (gc kokià)
- Nào.
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | koks | koksen |
| Số nhiều | kokser | koksene |
koks gđ
- Than cốc, than quả bàng,
- Om vinteren fyrer vi med koks.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “koks”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)