thùng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰṳŋ˨˩ tʰuŋ˧˧ tʰuŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰuŋ˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thùng

  1. Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.
    Thùng nước.
    Thùng xăng.
  2. Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng.
    Thùng thóc.
  3. Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng.
    Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo.
  4. Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu.
    Đổ thùng.

Tính từ[sửa]

thùng

  1. màu nâu.
    Quần áo thùng.

Tham khảo[sửa]