Bước tới nội dung

kommunistparti

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ kommunist + parti.

Danh từ

[sửa]

kommunistparti gt (số ít xác định kommunistpartiet, số nhiều bất định kommunistparti hoặc kommunistpartier, số nhiều xác định kommunistpartia hoặc kommunistpartiene)

  1. (chính trị) Đảng cộng sản.

Tiếng Na Uy (Nynorsk)

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ kommunist + parti.

Danh từ

[sửa]

kommunistparti gt (số ít xác định kommunistpartiet, số nhiều bất định kommunistparti, số nhiều xác định kommunistpartia)

  1. (chính trị) Đảng cộng sản.

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa kommunist + parti.

Danh từ

[sửa]

kommunistparti gt

  1. (chính trị) Đảng cộng sản.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của kommunistparti
danh cách sinh cách
số ít bất định kommunistparti kommunistpartis
xác định kommunistpartiet kommunistpartiets
số nhiều bất định kommunistpartier kommunistpartiers
xác định kommunistpartierna kommunistpartiernas

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa kommunist + parti.

Danh từ

[sửa]

kommunistparti gt (xác định số ít kommunistpartiet, bất định số nhiều kommunistpartier)

  1. (chính trị) Đảng cộng sản.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của kommunistparti
giống trung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách kommunistparti kommunistpartiet kommunistpartier kommunistpartierne
sinh cách kommunistpartis kommunistpartiets kommunistpartiers kommunistpartiernes

Tham khảo

[sửa]