Bước tới nội dung

kop

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Từ tiếng Nhật コップ (koppu).

Danh từ

kop

  1. Cái cốc.

Tham khảo

  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Giẻ

Danh từ

kop

  1. rùa.

Tham khảo

  • Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.

Tiếng Hà Lan

Danh từ

kop (mạo từ de, số nhiều koppen, giảm nhẹ kopje)

  1. đầu (của động vật)
  2. (không tôn trọng) đầu (của người)
    Hou je kop eens!
    Mày im đi!
  3. phần trước, phần trên
    de kop van de spijker đầu của đinh
  4. chén quai
  5. đề mục, tít
  6. mặt ngửa (của đồng xu)

Ghi chú sử dụng

Từ kop bình thường chỉ được sử dụng để nói về đầu của động vật. Đầu con người (và nhiều khi đầu của con ngựa cũng vậy) được gọi là hoofd. Gọi đầu của người là kop cũng phổ biến, nhưng thiếu tôn trọng.

Từ dẫn xuất