kost

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kost kosten
Số nhiều koster kostene

kost

  1. Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
    Vi spiser alltid nærende kost.
    kraftig kost — 1) Lời chỉ trích mãnh liệt. 2) Sự phô bày, diễn tả thô bạo.
    mager kost — Phẩm chất xấu.
    kost og losji — Nơi ăn ở.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kost kosten
Số nhiều koster kostene

kost

  1. Cái chổi.
    Vi gjorde gulvet rent med kost.
    å feie gaten med kost
    Nye koster feier best. — Người mới không ngại việc.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]