krav

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít krav kravet
Số nhiều krav krava, kravene

krav

  1. Sự, điều đòi hỏi, yêu cầu, yêu sách, điều kiện.
    Hun stiller høyere krav til seg selv enn til andre.
    å gjøre krav på noe(n) — Đòi hỏi, yêu sách việc gì (ai).
    å stille krav til noe(n) — Đặt điều kiện, ra yêu sách về việc gì (cho ai).
    å framsette/stille krav — Đưa ra yêu sách.
    å gjøre sine krav gjeldende — Cho biết yêu sách của mình.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]