krysse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

  Dạng
Nguyên mẫu å krysse
Hiện tại chỉ ngôi kryss er
Quá khứ -a/-et
Động tính từ quá khứ -a/-et
Động tính từ hiện tại

krysse

  1. Đánh dấu thập, gạch chéo.
    Læreren krysset av navnene til dem som kom for sent.
    å krysse en sjekk — Gạch chéo một ngân phiếu, chi phiếu.
    å krysse over noe — Gạch bỏ điều gì.
  2. Làm tréo nhau, giao nhau.
    Hun satt med beina krysset over hverandre.
    å krysse fingrene for noe(n) — Mong kết quả tốt đẹp đến với việc gì (ai)
  3. Giao nhau, gặp nhau, tréo nhau.
    Hun bor der hvor veiene krysser hverandre.
  4. Cho lai giống.
    Han krysser hunder av ulike raser.
  5. Đi qua, băng qua.
    Han krysset veien.
  6. Làm trở ngại, phiền, trắc trở, trkc trcr.
    En selvstendig person trenger ikke å krysse noen.
    å krysse noens planer — Làm trở ngại kế hoạch của ai.
    kryssende interesser — Quyền lợi, sở thích đối chọi nhau.

Tham khảo[sửa]