Bước tới nội dung

giao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    zaːw˧˧jaːw˧˥jaːw˧˧
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɟaːw˧˥ɟaːw˧˥˧

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Danh từ

    giao

    1. Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.
      Tập hợp {1;b} là giao của {1;a;b;2;c} và {1;b;3;d}.

    Động từ

    giao

    1. Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau.
      Hai đường thẳng giao nhau.
      Cành lá giao nhau kết thành tán rộng.
    2. Đưa cho để nhận lấychịu trách nhiệm.
      Giao hàng.
      Giao việc.
      Hoàn thành nhiệm vụ được giao.

    Tham khảo