large-hearted

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

large-hearted /ˈlɑːrdʒ.ˈhɑːr.təd/

  1. Rộng rãi, rộng lượng, hào phóng.
  2. Nhân từ, nhân hậu.

Tham khảo[sửa]