rộng lượng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̰ʔwŋ˨˩ lɨə̰ʔŋ˨˩ | ʐə̰wŋ˨˨ lɨə̰ŋ˨˨ | ɹəwŋ˨˩˨ lɨəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəwŋ˨˨ lɨəŋ˨˨ | ɹə̰wŋ˨˨ lɨə̰ŋ˨˨ | ||
Tính từ
rộng lượng
- Có lòng bao dung, thương yêu con người.
- Một con người rộng lượng.
- Rộng lòng cảm thông, tha thứ cho lỗi lầm của người khác, thương yêu đối với mọi người.
- nụ cười bao dung
- tấm lòng bao dung
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rộng lượng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“Rộng lượng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam