larme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
larme
/laʁm/
larmes
/laʁm/

larme gc /laʁm/

  1. Nước mắt.
    Être tout en larmes — nước mắt đầm đìa
    Vivre dans les larmes — sống trong nước mắt; sống đau buồn
  2. Nhựa ứ (của cây).
    Les larmes de la vigne — nhựa ứ của cây nho
  3. Trang trí hình giọt nước; diềm hình giọt mước (ở màn tang).
  4. (Thân mật) Chút, .
    Une larme de vin — một tý rượu nho
    avoir des larmes dans la voix — nói giọng thảm thiết
    avoir toujours la larme à l’oeil — đa cảm, đa sầu
    faire venir les larmes aux yeux — làm cho xúc động
    fondre en larme — xem fondre
    larmes de crocodile — xem crocodiles
    pleurer à chaudes des larmes — xem pleurer
    pleurer des larmes de sang — đau khổ thảm thiết
    rire aux larmes; rire jusqu'aux larmes — cười ngặt nghẽo

Tham khảo[sửa]