Bước tới nội dung

lek

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Belnəng

Cách phát âm

Danh từ

lek

  1. chiến tranh.

Tham khảo

  • Blench, Roger & Michael Bulkaam. 2019. "Belnəng, an undocumented Chadic language of Central Nigeria." Manuscript. Jos, Nigeria.

Tiếng Bhnong

Động từ

lek

  1. thiến heo.

Tham khảo

  • Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Jah Hut

Cách phát âm

Danh từ

lek

  1. bộ phận sinh dục nữ.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
lek
/lɛk/
lek
/lɛk/

lek /lɛk/

  1. Đồng lếch (tiền An-ba-ni).

Tham khảo

Tiếng Mah Meri

Động từ

lek

  1. dậy.

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít lek leken
Số nhiều leker lekene

lek

  1. Trò chơi. Sự, cuộc chơi, đùa, đùa, vui chơi.
    De fant på stadig nye leker.
    Ikke forstyrr barnas lek.
    Arbeidet gikk som en lek. — Công việc lam dễ như bỡn.
    å slutte mens leken er god — Dừng lại đúng lúc, không đi quá trớn.
    Den som vil være med på leken, må også tåle steken. — Có sức chơi thì có sức chịu.
    De olympiske leker — Thế vận hội.

Phương ngữ khác

Tham khảo

Tiếng Ngũ Đồn

Số từ

lek

  1. sáu.

Tiếng Tai Loi

Danh từ

lek

  1. sắt.

Tham khảo

Tiếng Ten'edn

Động từ

lek

  1. tránh sang một bên.

Tham khảo