leniency

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈli.ni.ənt.si/

Danh từ[sửa]

leniency /ˈli.ni.ənt.si/

  1. Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.

Tham khảo[sửa]