lete

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å lete
Hiện tại chỉ ngôi leter
Quá khứ lette
Động tính từ quá khứ lett
Động tính từ hiện tại

lete

  1. Tìm, kiếm.
    De leter etter et sted å bo.
    Noeslikt skal man lete lenge etter. — Việc (vật) như thế rất khó tìm.
    å lete etter ordene — Cố tìm ra lời để diễn tả.

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]