công tác

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ taːk˧˥kəwŋ˧˥ ta̰ːk˩˧kəwŋ˧˧ taːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ taːk˩˩kəwŋ˧˥˧ ta̰ːk˩˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

công tác

  1. Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.
    Công tác chính quyền.
    Làm tròn công tác được giao.

Động từ[sửa]

công tác

  1. Làm.
    Tích cực công tác.
    Đang công tác ở nơi xa.
  2. (Chm.) . Hoạt động, làm việc (nói về máy móc).
    Máy đang ở trạng thái công tác.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]