lettre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]


Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
lettre
/lɛtʁ/
lettres
/lɛtʁ/

lettre gc /lɛtʁ/

  1. Chữ.
    Lettre capitale — chữ hoa
    Corps d’une lettre — (ngành in) cỡ chữ
  2. Nghĩa đen.
    Préférer l’esprit à la lettre — trọng tinh thần hơn nghĩa đen
  3. Thư.
    écrire une lettre — viết thư
  4. (Số nhiều) Văn chương.
    Licence ès lettres — bằng cử nhân văn chương
    Homme de lettres — văn sĩ
    aider à la lettre — tìm hiểu ý định (của người nói hay người viết)
    ajouter à la lettre — nói rộng thêm ra
    à la lettre; au pied de la lettre — theo đúng từng li từng tí; theo đúng nghĩa
    avant la lettre — bản in thử tranh (chưa có lời chú thích)+ chưa hoàn bị
    L’enfant, c’est l’homme avant la lettre — trẻ con là người lớn chưa hoàn bị
    en lettres de feu — một cách đanh thép
    en lettres de sang — bằng cách đổ máu
    en toutes lettres — viết cả chữ+ rõ ràng, không giấu giếm gì
    lettres closes — điều bí ẩn, điều không hiểu được
    lettre d’avis — xem avis
    lettre de cachet — xem cachet
    lettre de change — xem change
    lettre de faire-part — giấy báo hỷ; giấy cáo phó
    lettre de mer — giấy phép rời cảng
    lettre de service — giấy ủy quyền (cho sĩ quan)
    lettre de voiture — giấy gởi hàng, vận đơn
    lettre morte — điều không hiệu lực
    passer comme une lettre à la poste (thân mật) — dễ nuốt, dễ tiêu+ dễ tin, trôi chảy

Tham khảo[sửa]