Bước tới nội dung

litière

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /li.tjɛʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
litière
/li.tjɛʁ/
litières
/li.tjɛʁ/

litière gc /li.tjɛʁ/

  1. Rơm rác độn chuồng.
  2. (Sử học) Kiệu song loan.
    faire litière de quelque chose — coi thường cái gì

Tham khảo