chuồng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuəŋ˨˩ ʨuəŋ˧˧ ʨuəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuəŋ˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chuồng

  1. Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật.
    Chuồng lợn.
    Chuồng trâu.
    Chuồng chim.
    Mất bò mới lo làm chuồng. (tục ngữ)
    Chuồng cọp.
    Sổng chuồng.
  2. Chỗ chứa, giữ một số vậtnông thôn.
    Chuồng phân.
    Chuồng bèo.

Tham khảo[sửa]