Bước tới nội dung

lone

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Tính từ

lone /ˈloʊn/

  1. (Thơ ca) Hiu quạnh.
  2. Bị bỏ, bơ vơ, cô độc.
  3. Goá bụa (đàn bà).

Tham khảo