Bước tới nội dung

lorgnette

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /lɔrn.ˈjɛt/

Danh từ

lorgnette /lɔrn.ˈjɛt/

  1. Kính cầm tay.
  2. Ống nhòm xem xét.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /lɔʁ.ɲɛt/

Danh từ

Số ít Số nhiều
lorgnette
/lɔʁ.ɲɛt/
lorgnettes
/lɔʁ.ɲɛt/

lorgnette gc /lɔʁ.ɲɛt/

  1. Ống nhòm.
    regarder le petit bout de la lorgnette — thổi phồng chi tiết; như xẩm sờ voi

Tham khảo