Bước tới nội dung

lousy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlɑʊ.zi/

Tính từ

lousy /ˈlɑʊ.zi/

  1. rận; chấy.
  2. ghê gớm.
  3. (Từ lóng) (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều.
    lousy with money — lắm tiền nhiều của

Tham khảo