low water

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

low water (số nhiều low waters)

  1. Vị trí mép nước khi thủy triều xuống thấp nhất ở khu vực bờ biển
  2. Trạng thái nước thấp nhất ở sông - nước ròng

Trái nghĩa[sửa]

  • high water