lupin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

lupin

  1. (Thực vật học) Đậu lupin ((cũng) lupine).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ly.pɛ̃/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
lupin
/ly.pɛ̃/
lupins
/ly.pɛ̃/

lupin /ly.pɛ̃/

  1. (Thực vật học) Đậu lupin.

Tham khảo[sửa]