Bước tới nội dung

đậu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔw˨˩ɗə̰w˨˨ɗəw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəw˨˨ɗə̰w˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

đậu

  1. Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.
    Cối xay đậu.
  2. Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán.
    Một bìa đậu.
  3. Đậu mùa (nói tắt).
    Lên đậu.
    Chủng đậu.

Động từ

[sửa]

đậu

  1. Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền).
    Chim đậu trên cành.
    Thuyền đậu lại một ngày ở bến. — Đậu xe lại nghỉ (ph. — ; đỗ).
  2. Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v. V. doquá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi.
    Giống tốt, hạt nào cũng đậu.
    E cái thai không đậu.
    Lứa tằm đậu.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Như đặng.
    Cầm lòng không đậu.
  4. (Ph.) . Đỗ.
    Thi đậu.
  5. Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu .
    Sợi đậu ba.
    Lụa đậu.
  6. (Ph.) . Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]