magasin

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
magasin
/ma.ɡa.zɛ̃/
magasins
/ma.ɡa.zɛ̃/

magasin /ma.ɡa.zɛ̃/

  1. Kho.
    Magasin à blé — kho lúa mì
    Un magasin de connaissances — (nghĩa bóng) một kho tri thức
  2. Cửa hàng.
    Magasin d’Etat — cửa hàng quốc doanh

Tham khảo[sửa]

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít magasin magasinet
Số nhiều magasin, magasiner magasina, magasin ene

magasin

  1. Kho chứa, kho dự trữ, nhà kho. Vật chứa đựng. Ổ đạn trong súng.
    Eldre litteratur oppbevares i bibliotekets magasin.
    Den regnfulle sommeren gav kraftverket fulle magasiner.
    magasinet på et skytevåpen
  2. Cửa hàng, hàng buôn, tiệm buôn.
    Magasinet er åpent til sju.
  3. Tạp chí.
    I kiosken kan du kjøpe aviser og magasiner.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]