magasin
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ma.ɡa.zɛ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| magasin /ma.ɡa.zɛ̃/ |
magasins /ma.ɡa.zɛ̃/ |
magasin gđ /ma.ɡa.zɛ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “magasin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | magasin | magasinet |
| Số nhiều | magasin, magasiner | magasina, magasin ene |
magasin gđ
- Kho chứa, kho dự trữ, nhà kho. Vật chứa đựng. Ổ đạn trong súng.
- Eldre litteratur oppbevares i bibliotekets magasin.
- Den regnfulle sommeren gav kraftverket fulle magasiner.
- magasinet på et skytevåpen
- Cửa hàng, hàng buôn, tiệm buôn.
- Magasinet er åpent til sju.
- Tạp chí.
- I kiosken kan du kjøpe aviser og magasiner.
Từ dẫn xuất
- (1) kornmagasin: Kho trữ lúa mì.
- (1) vannmagasin: Hồ chứa nước.
- (2) varemagasin: Hàng buôn, tiệm buôn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “magasin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)