cửa hàng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ̰ə˧˩˧ ha̤ːŋ˨˩ | kɨə˧˩˨ haːŋ˧˧ | kɨə˨˩˦ haːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨə˧˩ haːŋ˧˧ | kɨ̰ʔə˧˩ haːŋ˧˧ | ||
Danh từ
cửa hàng
- Nơi bán hàng.
- Cửa hàng buôn bán cho may (Truyện Kiều)
- Cửa hàng mậu dịch.
Từ dẫn xuất
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cửa hàng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)