Bước tới nội dung

mainly

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmeɪn.li/

Phó từ

mainly /ˈmeɪn.li/

  1. Chính, chủ yếu.
  2. Phần lớn.

Tham khảo