malpropreté
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /mal.pʁɔ.pʁə.te/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| malpropreté /mal.pʁɔ.pʁə.te/ |
malpropreté /mal.pʁɔ.pʁə.te/ |
malpropreté gc /mal.pʁɔ.pʁə.te/
- Sự bẩn.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Nghĩa bóng) Sự bẩn thỉu, sự bất lương; điều bẩn thỉu, điều bất lương.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “malpropreté”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)