Bước tới nội dung

mandatory

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmæn.də.ˌtɔr.i/
Hoa Kỳ

Tính từ

mandatory /ˈmæn.də.ˌtɔr.i/

  1. (Thuộc) Lệnh.
  2. (Thuộc) Sự uỷ nhiệm, (thuộc) sự uỷ thác.
  3. buộc, bắt buộc

Tham khảo