bắt buộc
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
Tiếng Việt[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
ɓat˧˥ ɓuək˨˩ | ɓa̰k˩˧ ɓuək˨˨ | ɓak˧˥ ɓuək˨˩˨ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
ɓat˩˩ ɓuək˨˨ | ɓa̰t˩˧ ɓuək˨˨ |
Động từ[sửa]
bắt buộc
- Buộc phải làm theo, phải chấp nhận.
- Bắt buộc phải làm như vậy.
- Chẳng bắt buộc ai cả.
- Điều kiện bắt buộc.
Tham khảo[sửa]
- "bắt buộc". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)