mandragora

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

mandragora /mæn.ˈdræ.ɡə.rə/

  1. (Thực vật) Cây khoai ma (họ cà).

Tham khảo[sửa]