Bước tới nội dung

manhwa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về:

Từ nguyên

Từ tiếng Triều Tiên 만화(漫畫) (manhwa) < tiếng Nhật 漫画 (manga). Từ sinh đôi của manga.

Danh từ

manhwa (số nhiều manhwas hoặc manhwa)

  1. (truyện tranh) Thể loại truyện tranh của Hàn Quốc.

Từ có nghĩa rộng hơn

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]
  • manga (truyện tranh Nhật Bản)
  • manhua (truyện tranh Hoa ngữ)
  • komku (truyện tranh Malaysia)

Từ liên hệ

Xem thêm

[sửa]