marié
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ma.ʁje/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | marié /ma.ʁje/ |
mariés /ma.ʁje/ |
| Giống cái | mariée /ma.ʁje/ |
mariées /ma.ʁje/ |
marié /ma.ʁje/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| marié /ma.ʁje/ |
mariés /ma.ʁje/ |
marié gđ /ma.ʁje/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| marié /ma.ʁje/ |
mariés /ma.ʁje/ |
marié gc /ma.ʁje/
- Cô dâu.
- mener quelqu'un comme une mariée — đưa ai một cách trọng thể
- se plaindre que la mariée est trop belle — chê điều đáng mừng
- toucher à une chose comme à une jeune mariée — nâng niu vật gì
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “marié”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)