Bước tới nội dung

maronite

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmæ.rə.ˌnɑɪt/

Danh từ

maronite /ˈmæ.rə.ˌnɑɪt/

  1. Tín đồ giáo phái Marôn (Thiên chúa giáo Xiri).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ma.ʁɔ.nit/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực maronites
/ma.ʁɔ.nit/
maronites
/ma.ʁɔ.nit/
Giống cái maronites
/ma.ʁɔ.nit/
maronites
/ma.ʁɔ.nit/

maronite /ma.ʁɔ.nit/

  1. Tín đồ giáo phái Ma-ron.

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực maronite
/ma.ʁɔ.nit/
maronites
/ma.ʁɔ.nit/
Giống cái maronite
/ma.ʁɔ.nit/
maronites
/ma.ʁɔ.nit/

maronite /ma.ʁɔ.nit/

  1. (Thuộc) Giáo phái Ma-ron.

Tham khảo