meer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít meer
số nhiều meren
Dạng giảm nhẹ
số ít meertje
số nhiều meertjes

Danh từ[sửa]

meer gt (mạo từ het, số nhiều meren, giảm nhẹ meertje)

  1. hồ: lượng nước to lớn, bao quanh bởi đất liền

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tính từ[sửa]

meer

  1. Dạng cấp so sánh của veel

Phó từ[sửa]

meer

  1. (trong câu phủ định) nữa
    Er is niemand meer.
    Không có ai nữa.
  2. Dạng cấp so sánh của veel