Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Hà Lan
Hiện/ẩn mục
Tiếng Hà Lan
1.1
Danh từ
1.1.1
Đồng nghĩa
1.1.2
Từ liên hệ
1.2
Tính từ
1.3
Phó từ
Đóng mở mục lục
meer
41 ngôn ngữ (định nghĩa)
Afrikaans
Azərbaycanca
Banjar
Čeština
Cymraeg
Dansk
Ελληνικά
English
Español
Eesti
Euskara
فارسی
Suomi
Français
Gàidhlig
Magyar
Bahasa Indonesia
Ido
Italiano
日本語
한국어
Kurdî
Кыргызча
Latina
Limburgs
Lietuvių
Malagasy
Nederlands
Norsk bokmål
Polski
Português
Русский
Sängö
Soomaaliga
Svenska
తెలుగు
Tagalog
Türkçe
ئۇيغۇرچە / Uyghurche
Wolof
中文
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Hà Lan
[
sửa
]
Dạng bình thường
Số ít
meer
Số nhiều
meren
Dạng giảm nhẹ
Số ít
meertje
Số nhiều
meertjes
Danh từ
meer
gt
(
mạo từ
het
,
số nhiều
meren
,
giảm nhẹ
meertje
)
hồ
: lượng
nước
to lớn, bao quanh bởi
đất liền
Đồng nghĩa
plas
Từ liên hệ
water
,
zee
,
oceaan
,
vijver
Tính từ
meer
Dạng cấp so sánh
của
veel
Phó từ
[
sửa
]
meer
(
trong câu phủ định
)
nữa
Er is niemand
meer
.
Không có ai
nữa
.
Dạng cấp so sánh
của
veel
Thể loại
:
Mục từ tiếng Hà Lan
Danh từ tiếng Hà Lan
Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
Danh từ
Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
Tính từ cấp so sánh tiếng Hà Lan
Phó từ tiếng Hà Lan
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
meer
41 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài