oceaan
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Pháp trung đại ocean, từ tiếng Latinh oceanus, từ tiếng Hy Lạp cổ ὠκεᾰνός (ōkeanós).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]oceaan gđ (số nhiều oceanen, giảm nhẹ + gt)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]
oceaan trên Wikipedia tiếng Hà Lan.
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp trung đại tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/aːn
- Vần:Tiếng Hà Lan/aːn/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan có số nhiều là đuôi -en
- Danh từ giống đực tiếng Hà Lan
- nl:Vùng nước
- nl:Địa mạo