oceaan

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít oceaan
số nhiều oceanen
Dạng giảm nhẹ
số ít oceaantje
số nhiều oceaantjes

Danh từ[sửa]

oceaan (mạo từ de, số nhiều oceanen, giảm nhẹ oceaantje)

  1. đại dương: biển rất to giữa những lục địa

Từ dẫn xuất[sửa]

oceanisch, oceanoloog, oceaanvaart

Từ liên hệ[sửa]

zee, meer