melody

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈmɛ.lə.di]

Danh từ[sửa]

melody /ˈmɛ.lə.di/

  1. Giai điệu.
  2. Âm điệu, du dương.

Tham khảo[sửa]