mensuel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực mensuel
/mɑ̃.sɥɛl/
mensuels
/mɑ̃.sɥɛl/
Giống cái mensuelle
/mɑ̃.sɥɛl/
mensuelles
/mɑ̃.sɥɛl/

mensuel /mɑ̃.sɥɛl/

  1. Hàng tháng.
    Revue mensuelle — tạp chí ra hàng tháng, nguyệt san
    Salaire mensuel — lương tháng

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực mensuel
/mɑ̃.sɥɛl/
mensuels
/mɑ̃.sɥɛl/
Giống cái mensuel
/mɑ̃.sɥɛl/
mensuels
/mɑ̃.sɥɛl/

mensuel /mɑ̃.sɥɛl/

  1. Nhân viên lĩnh lương tháng.

Tham khảo[sửa]