Bước tới nội dung

mentir

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /mɑ̃.tiʁ/

Nội động từ

[sửa]

mentir nội động từ /mɑ̃.tiʁ/

  1. Nói dối, nói láo, nói điêu.
  2. Làm trái với; phủ nhận.
    Mentir à sa conscience — làm trái với lương tâm
    à beau mentir qui vient de loin — đi xa về tha hồ nói khoác
    en avoir menti — đã nói sai về việc ấy
    mentir comme un arracheur de dents — xem arracheur
    sans mentir; pour ne pas mentir — nói thực ra; nói thẳng thắn ra
    se mentir à soi-même — tự dối mình

Tham khảo

[sửa]