nói dối
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɔj˧˥ zoj˧˥ | nɔ̰j˩˧ jo̰j˩˧ | nɔj˧˥ joj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɔj˩˩ ɟoj˩˩ | nɔ̰j˩˧ ɟo̰j˩˧ | ||
Động từ
nói dối
- Nói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì.
- nói dối quen mồm
- ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối "thành ngữ"
Đồng nghĩa
Dịch
Bản dịch
Tham khảo
“Nói dối”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam