phủ nhận

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṵ˧˩˧ ɲə̰ʔn˨˩fu˧˩˨ ɲə̰ŋ˨˨fu˨˩˦ ɲəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˧˩ ɲən˨˨fu˧˩ ɲə̰n˨˨fṵʔ˧˩ ɲə̰n˨˨

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phủ: chẳng; nhận: thừa nhận

Động từ[sửa]

phủ nhận

  1. Không thừa nhận; Không cho là đúng.
    Cụ.
    Bảng thân sinh phủ nhận thuyết trung quân (Võ Nguyên Giáp)
    Không thể phủ nhận toàn bộ những giá trị văn hoá ngày trước (Đặng Thai Mai)

Tham khảo[sửa]