metaphor

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈmɛ.tə.ˌfɔr]

Danh từ[sửa]

metaphor /ˈmɛ.tə.ˌfɔr/

  1. (Văn học) Phép ẩn dụ.

Tham khảo[sửa]