metrical

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

metrical /ˈmɛ.trɪ.kəl/

  1. vận luật ((thơ ca)).
  2. (Thuộc) Sự đo; mêtric.

Tham khảo[sửa]