micrometer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /mɑɪ.ˈkrɑː.mə.tɜː/

Danh từ[sửa]

micrometer /mɑɪ.ˈkrɑː.mə.tɜː/

  1. Cái đo vi, trắc vi kế.

Tham khảo[sửa]