middel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít middel middelet, midlet
Số nhiều middel, midle r midla, midlene

middel

  1. Cách thức, phương thức, phương tiện, vật liệu.
    et middel mot hoste
    Han forsøkte med alle midler å få jobben.
    Han forsøkte alle midler for å få jobben.
    Hensikten helliger middelet. — Cứu cánh biện minh cho phương tiện.
  2. Tiền bạc, của cải.
    Han betalte reisen av egne midler.
    å leve av sine midler
    å stille midler til rådigher

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]