middel
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
Tiếng Na Uy[sửa]
Danh từ[sửa]
Xác định | Bất định | |
---|---|---|
Số ít | middel | middelet, midlet |
Số nhiều | middel, midle r | midla, midlene |
middel gđ
- Cách thức, phương thức, phương tiện, vật liệu.
- et middel mot hoste
- Han forsøkte med alle midler å få jobben.
- Han forsøkte alle midler for å få jobben.
- Hensikten helliger middelet. — Cứu cánh biện minh cho phương tiện.
- Tiền bạc, của cải.
- Han betalte reisen av egne midler.
- å leve av sine midler
- å stille midler til rådigher
Từ dẫn xuất[sửa]
- (1) kommunikasjonsmiddel: Phương tiện giao thông, liên lạc.
- (2) pengemidler: Tiền bạc, tài chính.
Tham khảo[sửa]
- "middel". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)