minuit

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
minuit
/mi.nɥi/
minuits
/mi.nɥi/

minuit /mi.nɥi/

  1. Nửa đêm, mười hai giờ đêm.
    Minuit et demi — mười hai giờ rưỡi đêm

Tham khảo[sửa]