misanthropy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

misanthropy /mɪ.ˈsænt.θrə.pi/

  1. Tính ghét người, lòng ghét người.

Tham khảo[sửa]