Bước tới nội dung

mistune

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

mistune ngoại động từ

  1. Hát/chơi nhạc sai giọng.
  2. (Nhạc cụ) Lam mất điều hưởng.

Tham khảo