modernité

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
modernité
/mɔ.dɛʁ.ni.te/
modernités
/mɔ.dɛʁ.ni.te/

modernité gc /mɔ.dɛʁ.ni.te/

  1. Tính hiện đại.
    La modernité d’une maison — tính hiện đại của một ngôi nhà

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]