hiện đại

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hiə̰ʔn˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩ hiə̰ŋ˨˨ ɗa̰ːj˨˨ hiəŋ˨˩˨ ɗaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hiən˨˨ ɗaːj˨˨ hiə̰n˨˨ ɗa̰ːj˨˨

Tính từ[sửa]

hiện đại

  1. Thuộc thời đại ngày nay.
    Nền văn học hiện đại.
    Âm nhạc hiện đại.
  2. tính chất tinh vi trong trang bị máy móc.
    Máy móc hiện đại.
    Nền công nghiệp hiện đại.

Tham khảo[sửa]